Santa Ana College Continuing Education

Các yêu cầu khóa học từ bậc trung học

Để hoàn thành bằng tốt nghiệp trung học, bạn sẽ cần 160 tín chỉ. Mỗi lớp học trị giá 5 tín chỉ. Học vấn và kinh nghiệm trước đây của bạn sẽ xác định số lớp bạn cần học.

Phát triển Kỹ năng Đọc

  • Xây dựng Kỹ năng Đọc 1

  • Xây dựng Từ vựng 1

  • Xây dựng Từ vựng 2

  • Ngữ pháp và Tiếng Anh Cơ bản 1

  • Ngữ pháp và Tiếng Anh Cơ bản 2

  • Ngữ pháp và Tiếng Anh Cơ bản 3

  • Ngữ pháp và Tiếng Anh Cơ bản 4

  • Tiếng Anh 1

  • Tiếng Anh 2

  • Tiếng Anh 3

  • Tiếng Anh 4

  • Tiếng Anh 5

  • Tiếng Anh 6

  • Tiếng Anh 7

  • Tiếng Anh 8

  • Viết Lập Luận 1

  • Viết Lập Luận 2

  • Viết và Ngữ pháp Tăng cường

  • Chuẩn Bị Đại Số Đại Học
  • Introduction to Algebra – Giới Thiệu Đại Số
  • Principles of Mathematics – Nguyên Tắc Toán Học
  • Pre-Algebra – Tiền Đại Số
  • Pre-Algebra A – Tiền Đại Số A
  • Pre-Algebra B – Tiền Đại Số B
  • Math Fundamentals 1 – Kiến Thức Cơ Bản Toán Học 1
  • Algebra 1A – Đại Số 1A
  • Algebra 1B – Đại Số 1B
  • Algebra 2A – Đại Số 2A
  • Algebra 2B – Đại Số 2B
  • Geometry A – Hình Học A
  • Geometry B – Hình Học B
  • Basic Consumer Math 1A – Toán Tiêu Dùng Cơ Bản 1A
  • Basic Consumer Math 1B – Toán Tiêu Dùng Cơ Bản 1B
  • Math for College and Career Readiness – Toán Cho Chuẩn Bị Đại Học & Nghề Nghiệp

  • Basic Science 1 – Khoa Học Cơ Bản 1
  • Physical Science 1 – Khoa Học Vật Lý 1
  • Physical Science 2 – Khoa Học Vật Lý 2
  • Earth Science 1 – Khoa Học Trái Đất 1
  • Earth Science 2 – Khoa Học Trái Đất 2
  • Biology 1A – Sinh Học 1A
  • Biology 1B – Sinh Học 1B
  • Health Science – Khoa Học Sức Khỏe

  • Introduction to Economics – Giới Thiệu Kinh Tế
  • U.S. History 1: Colonization to Industrialization – Lịch Sử Hoa Kỳ 1: Từ Thời Kỳ Thuộc Địa Đến Công Nghiệp Hóa
  • U.S. History 2: Shaping of Modern America – Lịch Sử Hoa Kỳ 2: Hình Thành Nước Mỹ Hiện Đại
  • Government 1: U.S. Federal Government and Politics – Chính Phủ 1: Chính Phủ Liên Bang Hoa Kỳ và Chính Trị
  • World Geography 1A – Địa Lý Thế Giới 1A
  • World Geography 1B – Địa Lý Thế Giới 1B
  • World History – Lịch Sử Thế Giới
  • Modern World History 1 – Lịch Sử Thế Giới Hiện Đại 1
  • Modern World History 2 – Lịch Sử Thế Giới Hiện Đại 2
  • Psychology – Tâm Lý Học

  • Nghiên Cứu Dân Tộc 

  • The Film as Art – Phim Ảnh Như Một Nghệ Thuật
  • Understanding America through Art – Hiểu Nước Mỹ Qua Nghệ Thuật
  • Spanish 1 – Tiếng Tây Ban Nha 1
  • Spanish 2 – Tiếng Tây Ban Nha 2
  • Spanish 3 – Tiếng Tây Ban Nha 3
  • Spanish 4 – Tiếng Tây Ban Nha 4
  • Music Theory 1 – Lý Thuyết Âm Nhạc 1

  • Any high school course – Bất Kỳ Khóa Học Trung Học Nào
  • Work experience – Kinh Nghiệm Làm Việc
  • Leadership courses – Khóa Học Lãnh Đạo
  • High school ready classes (ABE) – Lớp Học Chuẩn Bị Trung Học (ABE)
  • English language classes – Lớp Học Ngôn Ngữ Tiếng Anh
  • Career education classes – Khóa Học Giáo Dục Nghề Nghiệp